menu_book
見出し語検索結果 "gia vị" (1件)
日本語
名調味料
Rất dễ để mua được gia vị Nhật ở Việt Nam
ベトナムで日本の調味料は簡単に手に入れる
swap_horiz
類語検索結果 "gia vị" (1件)
日本語
名薬味
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
スープにネギを薬味として入れる。
format_quote
フレーズ検索結果 "gia vị" (6件)
Rất dễ để mua được gia vị Nhật ở Việt Nam
ベトナムで日本の調味料は簡単に手に入れる
Nước mắm là gia vị chính của các món ăn Việt Nam
ナンプラーはベトナム料理のメインの調味料です
Tôi cho hành lá làm gia vị cho thêm vào súp.
スープにネギを薬味として入れる。
Nhụy hoa nghệ tây là gia vị rất đắt.
サフランはとても高い香辛料だ。
Trong món ăn Việt Nam, nước mắm là gia vị rất độc đáo
ベトナム料理で、最も独特な味付けはヌクマムだ
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)